Từ vựng

見守る (みまもる, mimamoru) nghĩa là gì?

見守る (みまもる, mimamoru) trong tiếng Nhật nghĩa là dõi theo bảo vệ, trông nom, canh chừng; chăm chú nhìn, theo dõi sát sao diễn biến.

Thông tin tra cứu
Cách đọcみまもる
Romajimimamoru
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
みまもる
mimamoru

dõi theo bảo vệ, trông nom, canh chừng; chăm chú nhìn, theo dõi sát sao diễn biến

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ dõi theo bảo vệ, trông nom, canh chừngto watch over; to keep watch over; to keep an eye on
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ chăm chú nhìn, theo dõi sát sao diễn biếnto watch intently; to stare; to gaze

Còn viết: 見戍る、目戍る

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.