Từ vựng

見え隠れ (みえかくれ, miekakure) nghĩa là gì?

見え隠れ (みえかくれ, miekakure) trong tiếng Nhật nghĩa là thoắt ẩn thoắt hiện, lúc lấp ló lúc khuất bóng.

Thông tin tra cứu
Cách đọcみえかくれ
Romajimiekakure
Từ loạidanh từ, động từ (+する), tự động từ
みえかくれ
miekakure

thoắt ẩn thoắt hiện, lúc lấp ló lúc khuất bóng

  1. 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ thoắt ẩn thoắt hiện, lúc lấp ló lúc khuất bóngappearing and disappearing; slipping in and out of view

Còn viết: 見えかくれ、見えがくれ

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.