Từ vựng
覆る (くつがえる, kutsugaeru) nghĩa là gì?
覆る (くつがえる, kutsugaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là lật úp, đổ nhào, bị lật; bị lật ngược, bị bác bỏ.
| Cách đọc | くつがえる |
|---|---|
| Romaji | kutsugaeru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
覆るくつがえる
kutsugaeru
lật úp, đổ nhào, bị lật; bị lật ngược, bị bác bỏ
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ lật úp, đổ nhào, bị lậtto topple over; to be overturned; to capsize
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ bị lật ngược, bị bác bỏto be overruled; to be reversed; to be discredited