Từ vựng
西部 (せいぶ, seibu) nghĩa là gì?
西部 (せいぶ, seibu) trong tiếng Nhật nghĩa là miền tây, phần phía tây; vùng miền Tây nước Mỹ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいぶ |
|---|
| Romaji | seibu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
西部せいぶ
seibu
miền tây, phần phía tây; vùng miền Tây nước Mỹ
- 1danh từ miền tây, phần phía tâywestern part; the west (of a region)
- 2danh từ vùng miền Tây nước Mỹthe West (United States)