Từ vựng
複利 (ふくり, fukuri) nghĩa là gì?
複利 (ふくり, fukuri) trong tiếng Nhật nghĩa là (tài chính) lãi kép.
| Cách đọc | ふくり |
|---|---|
| Romaji | fukuri |
| Từ loại | danh từ |
複利ふくり
fukuri
(tài chính) lãi kép
- 1danh từ (tài chính) lãi képcompound interest
Từ vựng
複利 (ふくり, fukuri) trong tiếng Nhật nghĩa là (tài chính) lãi kép.
| Cách đọc | ふくり |
|---|---|
| Romaji | fukuri |
| Từ loại | danh từ |
(tài chính) lãi kép