Từ vựng
製 (せい, sei) nghĩa là gì?
製 (せい, sei) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) do nơi nào sản xuất, làm bằng chất liệu gì.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せい |
|---|
| Romaji | sei |
|---|
| Từ loại | hậu tố, danh từ |
|---|
製せい
sei
(hậu tố) do nơi nào sản xuất, làm bằng chất liệu gì
- 1hậu tố · danh từ (hậu tố) do nơi nào sản xuất, làm bằng chất liệu gìmake; manufacture; -made