Từ vựng
裕福 (ゆうふく, yuufuku) nghĩa là gì?
裕福 (ゆうふく, yuufuku) trong tiếng Nhật nghĩa là giàu có, sung túc, dư dả về kinh tế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆうふく |
|---|
| Romaji | yuufuku |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
裕福ゆうふく
yuufuku
giàu có, sung túc, dư dả về kinh tế
- 1tính từ -na · danh từ giàu có, sung túc, dư dả về kinh tếwealthy; rich; affluent