Từ vựng
裏側 (うらがわ, uragawa) nghĩa là gì?
裏側 (うらがわ, uragawa) trong tiếng Nhật nghĩa là mặt sau, mặt trái, phía hậu trường.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うらがわ |
|---|
| Romaji | uragawa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
裏側うらがわ
uragawa
mặt sau, mặt trái, phía hậu trường
- 1danh từ mặt sau, mặt trái, phía hậu trườngthe reverse (side); back (side); other side
Còn viết: ウラ側、うら側、裏がわ