Từ vựng
装う (よそおう, yosoou) nghĩa là gì?
装う (よそおう, yosoou) trong tiếng Nhật nghĩa là ăn vận, mặc trang phục; giả vờ, giả bộ, ngụy trang, đóng giả.
| Cách đọc | よそおう |
|---|---|
| Romaji | yosoou |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
装うよそおう
yosoou
ăn vận, mặc trang phục; giả vờ, giả bộ, ngụy trang, đóng giả
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ ăn vận, mặc trang phục, trang điểm, tô điểmto dress (oneself in); to attire oneself in; to adorn
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ giả vờ, giả bộ, ngụy trang, đóng giảto pretend; to feign; to affect
Còn viết: 粧う