被災 (ひさい, hisai) trong tiếng Nhật nghĩa là bị nạn, chịu thiệt hại.
Thông tin tra cứu
Cách đọc
ひさい
Romaji
hisai
Từ loại
danh từ, động từ (+する), tự động từ
被災ひさい
hisai
bị nạn, chịu thiệt hại
1danh từ · động từ (+する) · tự động từbị nạn, chịu thiệt hại (do thiên tai)suffering (from a disaster); being hit (by an earthquake, typhoon, etc.); falling victim (to)