Từ vựng
被告 (ひこく, hikoku) nghĩa là gì?
被告 (ひこく, hikoku) trong tiếng Nhật nghĩa là (pháp luật) bị cáo, bên bị kiện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひこく |
|---|
| Romaji | hikoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
被告ひこく
hikoku
(pháp luật) bị cáo, bên bị kiện
- 1danh từ (pháp luật) bị cáo, bên bị kiệndefendant; the accused