Từ vựng
衰弱 (すいじゃく, suijaku) nghĩa là gì?
衰弱 (すいじゃく, suijaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự suy nhược cơ thể, tình trạng yếu sức kiệt quệ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すいじゃく |
|---|
| Romaji | suijaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
衰弱すいじゃく
suijaku
sự suy nhược cơ thể, tình trạng yếu sức kiệt quệ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự suy nhược cơ thể, tình trạng yếu sức kiệt quệweakness; debility; breakdown