Từ vựng
表記 (ひょうき, hyouki) nghĩa là gì?
表記 (ひょうき, hyouki) trong tiếng Nhật nghĩa là cách viết, phép chính tả; việc ghi ở mặt ngoài, việc đề ngoài bì thư.
| Cách đọc | ひょうき |
|---|---|
| Romaji | hyouki |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
表記ひょうき
hyouki
cách viết, phép chính tả; việc ghi ở mặt ngoài, việc đề ngoài bì thư
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ cách viết, phép chính tả, cách ký hiệu bằng chữexpression in writing; written representation; notation
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc ghi ở mặt ngoài, việc đề ngoài bì thưwriting on the surface (e.g. an address on an envelope); inscribing on the face