Từ vựng
表札 (ひょうさつ, hyousatsu) nghĩa là gì?
表札 (ひょうさつ, hyousatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là biển tên gắn trước cửa nhà.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひょうさつ |
|---|
| Romaji | hyousatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
表札ひょうさつ
hyousatsu
biển tên gắn trước cửa nhà
- 1danh từ biển tên gắn trước cửa nhànameplate; doorplate
Còn viết: 標札