Từ vựng
術後 (じゅつご, jutsugo) nghĩa là gì?
術後 (じゅつご, jutsugo) trong tiếng Nhật nghĩa là sau phẫu thuật, hậu phẫu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅつご |
|---|
| Romaji | jutsugo |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ, trạng từ |
|---|
術後じゅつご
jutsugo
sau phẫu thuật, hậu phẫu
- 1tính từ の · danh từ · trạng từ sau phẫu thuật, hậu phẫupostoperative; after surgery