Từ vựng
行 (ぎょう, gyou) nghĩa là gì?
行 (ぎょう, gyou) trong tiếng Nhật nghĩa là dòng chữ, hàng chữ, câu thơ; (Phật giáo) hạnh, sự tu hành khổ hạnh; hành, các hành tạo tác; (viết tắt) lối viết hành thư trong thư pháp.
| Cách đọc | ぎょう |
|---|---|
| Romaji | gyou |
| Từ loại | danh từ |
行ぎょう
gyou
dòng chữ, hàng chữ, câu thơ; (Phật giáo) hạnh, sự tu hành khổ hạnh; hành, các hành tạo tác; (viết tắt) lối viết hành thư trong thư pháp
- 1danh từ dòng chữ, hàng chữ, câu thơline (of text); row; verse
- 2danh từ (Phật giáo) hạnh, sự tu hành khổ hạnhcarya (austerities)
- 3danh từ (Phật giáo) hành, các hành tạo tácsamskara (formations)
- 4danh từ (viết tắt) lối viết hành thư trong thư phápsemi-cursive style (of writing Chinese characters); running style