Từ vựng
蜜 (みつ, mitsu) nghĩa là gì?
蜜 (みつ, mitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là mật hoa; mật ong; dịch ngọt do côn trùng tiết ra, mật lá; mật đường, nước đường cô đặc, rỉ đường; phần mật táo, vệt đường sorbitol trong mờ bên trong quả táo.
| Cách đọc | みつ |
|---|---|
| Romaji | mitsu |
| Từ loại | danh từ |
蜜みつ
mitsu
mật hoa; mật ong; dịch ngọt do côn trùng tiết ra, mật lá; mật đường, nước đường cô đặc, rỉ đường; phần mật táo, vệt đường sorbitol trong mờ bên trong quả táo
- 1danh từ mật hoanectar
- 2danh từ mật onghoney
- 3danh từ dịch ngọt do côn trùng tiết ra, mật láhoneydew
- 4danh từ mật đường, nước đường cô đặc, rỉ đườngtreacle; molasses
- 5danh từ phần mật táo, vệt đường sorbitol trong mờ bên trong quả táosorbitol (when visible as dark patches inside an apple)