Từ vựng
蚊帳 (かや, kaya) nghĩa là gì?
蚊帳 (かや, kaya) trong tiếng Nhật nghĩa là màn chống muỗi, cái mùng.
| Cách đọc | かや |
|---|---|
| Romaji | kaya |
| Từ loại | danh từ |
蚊帳かや
kaya
màn chống muỗi, cái mùng
- 1danh từ màn chống muỗi, cái mùngmosquito net
Còn viết: 蚊屋
Từ vựng
蚊帳 (かや, kaya) trong tiếng Nhật nghĩa là màn chống muỗi, cái mùng.
| Cách đọc | かや |
|---|---|
| Romaji | kaya |
| Từ loại | danh từ |
màn chống muỗi, cái mùng
Còn viết: 蚊屋