Từ vựng
虚構 (きょこう, kyokou) nghĩa là gì?
虚構 (きょこう, kyokou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hư cấu, chuyện bịa đặt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょこう |
|---|
| Romaji | kyokou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
虚構きょこう
kyokou
sự hư cấu, chuyện bịa đặt
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự hư cấu, chuyện bịa đặtfiction; fabrication; concoction