Từ vựng
藍 (あい, ai) nghĩa là gì?
藍 (あい, ai) trong tiếng Nhật nghĩa là cây chàm, cây rau răm nhuộm dùng để chế thuốc nhuộm chàm; thuốc nhuộm chàm; màu chàm, sắc xanh chàm đậm.
| Cách đọc | あい |
|---|---|
| Romaji | ai |
| Từ loại | danh từ |
藍あい
ai
cây chàm, cây rau răm nhuộm dùng để chế thuốc nhuộm chàm; thuốc nhuộm chàm; màu chàm, sắc xanh chàm đậm
- 1danh từ cây chàm, cây rau răm nhuộm dùng để chế thuốc nhuộm chàmdyer's knotweed (Persicaria tinctoria, used to produce indigo dye)
- 2danh từ thuốc nhuộm chàmindigo (dye)
- 3danh từ màu chàm, sắc xanh chàm đậmindigo (colour)