Từ vựng
蔓延る (はびこる, habikoru) nghĩa là gì?
蔓延る (はびこる, habikoru) trong tiếng Nhật nghĩa là mọc um tùm, lan tràn rậm rạp; hoành hành, lan rộng, tràn lan.
| Cách đọc | はびこる |
|---|---|
| Romaji | habikoru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
蔓延るはびこる
habikoru
mọc um tùm, lan tràn rậm rạp; hoành hành, lan rộng, tràn lan
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ mọc um tùm, lan tràn rậm rạpto become overgrown; to grow thick
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ hoành hành, lan rộng, tràn lanto spread; to run rampant; to thrive
Còn viết: 蔓る