Từ vựng
葉っぱ (はっぱ, happa) nghĩa là gì?
葉っぱ (はっぱ, happa) trong tiếng Nhật nghĩa là chiếc lá, ngọn cỏ, lá kim; (thông tục) cần sa, cỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はっぱ |
|---|
| Romaji | happa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
葉っぱはっぱ
happa
chiếc lá, ngọn cỏ, lá kim; (thông tục) cần sa, cỏ
- 1danh từ chiếc lá, ngọn cỏ, lá kimleaf; blade (of grass); (pine) needle
- 2danh từ (thông tục) cần sa, cỏmarijuana; weed; cannabis