Từ vựng
落胆 (らくたん, rakutan) nghĩa là gì?
落胆 (らくたん, rakutan) trong tiếng Nhật nghĩa là chán nản, thất vọng, ngã lòng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | らくたん |
|---|
| Romaji | rakutan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
落胆らくたん
rakutan
chán nản, thất vọng, ngã lòng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ chán nản, thất vọng, ngã lòngdiscouragement; despondency; dejection