Từ vựng
萎縮 (いしゅく, ishuku) nghĩa là gì?
萎縮 (いしゅく, ishuku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự héo rũ, sự co rúm, sự nhụt chí; (y học) sự teo mô hoặc cơ quan, sự co rút.
| Cách đọc | いしゅく |
|---|---|
| Romaji | ishuku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
萎縮いしゅく
ishuku
sự héo rũ, sự co rúm, sự nhụt chí; (y học) sự teo mô hoặc cơ quan, sự co rút
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự héo rũ, sự co rúm, sự nhụt chíwithering; shrivelling; shrinking
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (y học) sự teo mô hoặc cơ quan, sự co rútcontraction; atrophy
Còn viết: 委縮