Từ vựng

萎える (なえる, naeru) nghĩa là gì?

萎える (なえる, naeru) trong tiếng Nhật nghĩa là mất sức, yếu đi, xìu xuống; héo, rũ xuống, tàn úa; (thông tục) mất hứng, chán nản, thất vọng.

Thông tin tra cứu
Cách đọcなえる
Romajinaeru
Từ loạiđộng từ nhóm 2, tự động từ
なえる
naeru

mất sức, yếu đi, xìu xuống; héo, rũ xuống, tàn úa; (thông tục) mất hứng, chán nản, thất vọng

  1. 1động từ nhóm 2 · tự động từ mất sức, yếu đi, xìu xuốngto lose strength; to become weak; to disappear (of energy, drive, etc.)
  2. 2động từ nhóm 2 · tự động từ héo, rũ xuống, tàn úato wither; to droop; to wilt
  3. 3động từ nhóm 2 · tự động từ (thông tục) mất hứng, chán nản, thất vọngto feel demotivated; to lose interest; to become disappointed

Kanji trong từ này

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.