Từ vựng
萌える (もえる, moeru) nghĩa là gì?
萌える (もえる, moeru) trong tiếng Nhật nghĩa là đâm chồi, nảy lộc; (thông tục) phải lòng, mê mẩn.
| Cách đọc | もえる |
|---|---|
| Romaji | moeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
萌えるもえる
moeru
đâm chồi, nảy lộc; (thông tục) phải lòng, mê mẩn
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ đâm chồi, nảy lộcto burst into bud; to sprout
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ (thông tục) phải lòng, mê mẩnto have a crush (esp. on a fictional character, idol, etc.); to be infatuated