Từ vựng
菜種 (なたね, natane) nghĩa là gì?
菜種 (なたね, natane) trong tiếng Nhật nghĩa là hạt cải dầu, cây cải dầu.
| Cách đọc | なたね |
|---|---|
| Romaji | natane |
| Từ loại | danh từ |
菜種なたね
natane
hạt cải dầu, cây cải dầu
- 1danh từ hạt cải dầu, cây cải dầurapeseed; coleseed
Từ vựng
菜種 (なたね, natane) trong tiếng Nhật nghĩa là hạt cải dầu, cây cải dầu.
| Cách đọc | なたね |
|---|---|
| Romaji | natane |
| Từ loại | danh từ |
hạt cải dầu, cây cải dầu