Từ vựng
茶屋 (ちゃや, chaya) nghĩa là gì?
茶屋 (ちゃや, chaya) trong tiếng Nhật nghĩa là quán trà nghỉ chân bên đường thời xưa; quán trà giải trí có geisha phục vụ tiệc rượu; cửa hàng buôn bán lá trà.
| Cách đọc | ちゃや |
|---|---|
| Romaji | chaya |
| Từ loại | danh từ |
茶屋ちゃや
chaya
quán trà nghỉ chân bên đường thời xưa; quán trà giải trí có geisha phục vụ tiệc rượu; cửa hàng buôn bán lá trà
- 1danh từ quán trà nghỉ chân bên đường thời xưateahouse; (Edo period) rest stop
- 2danh từ quán trà giải trí có geisha phục vụ tiệc rượu(geisha) teahouse; establishment where patrons are entertained by geisha
- 3danh từ cửa hàng buôn bán lá tràtea house (that sells tea); tea dealer