Từ vựng
苦渋 (くじゅう, kujuu) nghĩa là gì?
苦渋 (くじゅう, kujuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự cay đắng, sự đau khổ, sự dằn vặt; vị đắng và chát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くじゅう |
|---|
| Romaji | kujuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
苦渋くじゅう
kujuu
sự cay đắng, sự đau khổ, sự dằn vặt; vị đắng và chát
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự cay đắng, sự đau khổ, sự dằn vặtbitterness; distress; pain
- 2danh từ vị đắng và chátbitterness and astringency