Từ vựng
芳しい (かんばしい, kanbashii) nghĩa là gì?
芳しい (かんばしい, kanbashii) trong tiếng Nhật nghĩa là thơm, ngát hương; tốt đẹp, khả quan.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんばしい |
|---|
| Romaji | kanbashii |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
芳しいかんばしい
kanbashii
thơm, ngát hương; tốt đẹp, khả quan
- 1tính từ -i thơm, ngát hươngsweet-smelling; fragrant; aromatic
- 2tính từ -i tốt đẹp, khả quan, thuận lợi, đáng mừnggood (reputation, condition, results, etc.); favorable
Còn viết: 香しい、馨しい