Từ vựng
花盛り (はなざかり, hanazakari) nghĩa là gì?
花盛り (はなざかり, hanazakari) trong tiếng Nhật nghĩa là hoa nở rộ, mùa hoa nở rộ; tuổi xuân thì, độ tuổi nhan sắc rực rỡ nhất; thời kỳ cực thịnh, lúc đang ăn khách nhất.
| Cách đọc | はなざかり |
|---|---|
| Romaji | hanazakari |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
花盛りはなざかり
hanazakari
hoa nở rộ, mùa hoa nở rộ; tuổi xuân thì, độ tuổi nhan sắc rực rỡ nhất; thời kỳ cực thịnh, lúc đang ăn khách nhất
- 1danh từ · tính từ の hoa nở rộ, mùa hoa nở rộflowers in full bloom; time of year in which flowers are in full bloom
- 2danh từ · tính từ の tuổi xuân thì, độ tuổi nhan sắc rực rỡ nhấtthe age at which someone (esp. a woman) is at the peak of their beauty
- 3danh từ · tính từ の thời kỳ cực thịnh, lúc đang ăn khách nhấtbooming or peaking (in popularity)
Còn viết: 花ざかり