Từ vựng
花柳 (かりゅう, karyuu) nghĩa là gì?
花柳 (かりゅう, karyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là khu đèn đỏ, phố hoa liễu.
| Cách đọc | かりゅう |
|---|---|
| Romaji | karyuu |
| Từ loại | danh từ |
花柳かりゅう
karyuu
khu đèn đỏ, phố hoa liễu
- 1danh từ khu đèn đỏ, phố hoa liễured-light district
Từ vựng
花柳 (かりゅう, karyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là khu đèn đỏ, phố hoa liễu.
| Cách đọc | かりゅう |
|---|---|
| Romaji | karyuu |
| Từ loại | danh từ |
khu đèn đỏ, phố hoa liễu