Từ vựng
花婿 (はなむこ, hanamuko) nghĩa là gì?
花婿 (はなむこ, hanamuko) trong tiếng Nhật nghĩa là chú rể, tân lang.
| Cách đọc | はなむこ |
|---|---|
| Romaji | hanamuko |
| Từ loại | danh từ |
花婿はなむこ
hanamuko
chú rể, tân lang
- 1danh từ chú rể, tân langbridegroom
Còn viết: 花聟、花壻
Từ vựng
花婿 (はなむこ, hanamuko) trong tiếng Nhật nghĩa là chú rể, tân lang.
| Cách đọc | はなむこ |
|---|---|
| Romaji | hanamuko |
| Từ loại | danh từ |
chú rể, tân lang
Còn viết: 花聟、花壻