Từ vựng
船籍 (せんせき, senseki) nghĩa là gì?
船籍 (せんせき, senseki) trong tiếng Nhật nghĩa là quốc tịch đăng ký của tàu biển.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんせき |
|---|
| Romaji | senseki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
船籍せんせき
senseki
quốc tịch đăng ký của tàu biển
- 1danh từ quốc tịch đăng ký của tàu biểnship's nationality; ship's country of registration