Từ vựng
船員 (せんいん, sen'in) nghĩa là gì?
船員 (せんいん, sen'in) trong tiếng Nhật nghĩa là thủy thủ, thuyền viên.
| Cách đọc | せんいん |
|---|---|
| Romaji | sen'in |
| Từ loại | danh từ |
船員せんいん
sen'in
thủy thủ, thuyền viên
- 1danh từ thủy thủ, thuyền viênsailor; seaman; seafarer
Từ vựng
船員 (せんいん, sen'in) trong tiếng Nhật nghĩa là thủy thủ, thuyền viên.
| Cách đọc | せんいん |
|---|---|
| Romaji | sen'in |
| Từ loại | danh từ |
thủy thủ, thuyền viên