Từ vựng
舶来 (はくらい, hakurai) nghĩa là gì?
舶来 (はくらい, hakurai) trong tiếng Nhật nghĩa là ngoại nhập, hàng ngoại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はくらい |
|---|
| Romaji | hakurai |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ, động từ (+する) |
|---|
舶来はくらい
hakurai
ngoại nhập, hàng ngoại
- 1tính từ の · danh từ · động từ (+する) ngoại nhập, hàng ngoạiimported; foreign-made