Từ vựng
興 (きょう, kyou) nghĩa là gì?
興 (きょう, kyou) trong tiếng Nhật nghĩa là hứng thú, niềm vui, sự thú vị; phép hứng, lối tỉ hứng ví ngầm trong Kinh Thi.
| Cách đọc | きょう |
|---|---|
| Romaji | kyou |
| Từ loại | danh từ |
興きょう
kyou
hứng thú, niềm vui, sự thú vị; phép hứng, lối tỉ hứng ví ngầm trong Kinh Thi
- 1danh từ hứng thú, niềm vui, sự thú vịinterest; entertainment; pleasure
- 2danh từ phép hứng, lối tỉ hứng ví ngầm trong Kinh Thiimplicit comparison (style of the Shi Jing)