Từ vựng
興す (おこす, okosu) nghĩa là gì?
興す (おこす, okosu) trong tiếng Nhật nghĩa là chấn hưng, làm hưng thịnh; sáng lập, thành lập.
| Cách đọc | おこす |
|---|---|
| Romaji | okosu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
興すおこす
okosu
chấn hưng, làm hưng thịnh; sáng lập, thành lập
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ chấn hưng, làm hưng thịnh, vực dậy, phát triểnto vitalize (e.g. an industry); to invigorate; to energize
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ sáng lập, thành lập, gây dựng, khởi xướngto establish (e.g. a company); to build up; to set up