Từ vựng
臭気 (しゅうき, shuuki) nghĩa là gì?
臭気 (しゅうき, shuuki) trong tiếng Nhật nghĩa là mùi hôi thối, mùi khó ngửi.
| Cách đọc | しゅうき |
|---|---|
| Romaji | shuuki |
| Từ loại | danh từ |
臭気しゅうき
shuuki
mùi hôi thối, mùi khó ngửi
- 1danh từ mùi hôi thối, mùi khó ngửibad smell; stink
Từ vựng
臭気 (しゅうき, shuuki) trong tiếng Nhật nghĩa là mùi hôi thối, mùi khó ngửi.
| Cách đọc | しゅうき |
|---|---|
| Romaji | shuuki |
| Từ loại | danh từ |
mùi hôi thối, mùi khó ngửi