Từ vựng
自炊 (じすい, jisui) nghĩa là gì?
自炊 (じすい, jisui) trong tiếng Nhật nghĩa là tự nấu ăn, tự thổi cơm; (thông tục) tự quét sách báo để làm sách điện tử.
| Cách đọc | じすい |
|---|---|
| Romaji | jisui |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
自炊じすい
jisui
tự nấu ăn, tự thổi cơm; (thông tục) tự quét sách báo để làm sách điện tử
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ tự nấu ăn, tự thổi cơmcooking for oneself; cooking one's own food; doing one's own cooking
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (thông tục) tự quét sách báo để làm sách điện tửscanning a book or magazine to create an ebook by oneself