Từ vựng
自滅 (じめつ, jimetsu) nghĩa là gì?
自滅 (じめつ, jimetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tự hủy diệt, tự làm hại mình; tự tiêu vong, tự tàn lụi.
| Cách đọc | じめつ |
|---|---|
| Romaji | jimetsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
自滅じめつ
jimetsu
tự hủy diệt, tự làm hại mình; tự tiêu vong, tự tàn lụi
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ tự hủy diệt, tự làm hại mình, tự chuốc lấy thất bạiself-destruction; ruining oneself
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ tự tiêu vong, tự tàn lụinatural decay; perishing naturally