Từ vựng
自明 (じめい, jimei) nghĩa là gì?
自明 (じめい, jimei) trong tiếng Nhật nghĩa là hiển nhiên, quá rõ ràng không cần chứng minh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じめい |
|---|
| Romaji | jimei |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
|---|
自明じめい
jimei
hiển nhiên, quá rõ ràng không cần chứng minh
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ hiển nhiên, quá rõ ràng không cần chứng minhself-evident; obvious; axiomatic