Từ vựng
自助 (じじょ, jijo) nghĩa là gì?
自助 (じじょ, jijo) trong tiếng Nhật nghĩa là tự lực, tự thân vận động.
| Cách đọc | じじょ |
|---|---|
| Romaji | jijo |
| Từ loại | danh từ |
自助じじょ
jijo
tự lực, tự thân vận động
- 1danh từ tự lực, tự thân vận độngself-help; self-reliance
Từ vựng
自助 (じじょ, jijo) trong tiếng Nhật nghĩa là tự lực, tự thân vận động.
| Cách đọc | じじょ |
|---|---|
| Romaji | jijo |
| Từ loại | danh từ |
tự lực, tự thân vận động