Từ vựng
自作 (じさく, jisaku) nghĩa là gì?
自作 (じさく, jisaku) trong tiếng Nhật nghĩa là tác phẩm tự làm, tự sáng tác; tự canh tác trên đất nhà, nông dân tự canh.
| Cách đọc | じさく |
|---|---|
| Romaji | jisaku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
自作じさく
jisaku
tác phẩm tự làm, tự sáng tác; tự canh tác trên đất nhà, nông dân tự canh
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ tác phẩm tự làm, tự sáng tác, tự chế tạoone's own work; making by oneself
- 2danh từ tự canh tác trên đất nhà, nông dân tự canhfarming on one's own land; independent farmer