Từ vựng
臓器 (ぞうき, zouki) nghĩa là gì?
臓器 (ぞうき, zouki) trong tiếng Nhật nghĩa là cơ quan nội tạng.
| Cách đọc | ぞうき |
|---|---|
| Romaji | zouki |
| Từ loại | danh từ |
臓器ぞうき
zouki
cơ quan nội tạng
- 1danh từ cơ quan nội tạnginternal organs; viscera
Từ vựng
臓器 (ぞうき, zouki) trong tiếng Nhật nghĩa là cơ quan nội tạng.
| Cách đọc | ぞうき |
|---|---|
| Romaji | zouki |
| Từ loại | danh từ |
cơ quan nội tạng