Từ vựng
腹いっぱい (はらいっぱい, haraippai) nghĩa là gì?
腹いっぱい (はらいっぱい, haraippai) trong tiếng Nhật nghĩa là no căng bụng, no nê; thỏa thích, hết mình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はらいっぱい |
|---|
| Romaji | haraippai |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
腹いっぱいはらいっぱい
haraippai
no căng bụng, no nê; thỏa thích, hết mình
- 1danh từ · trạng từ no căng bụng, no nêhaving a full stomach; being full
- 2trạng từ thỏa thích, hết mìnhto one's heart's content
Còn viết: 腹一杯