Từ vựng

腐食 (ふしょく, fushoku) nghĩa là gì?

腐食 (ふしょく, fushoku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự mục nát, sự phân hủy, sự xói mòn; sự ăn mòn, sự gỉ sét; (sinh học) tính hoại sinh, lối dinh dưỡng ăn chất hữu cơ phân hủy.

Thông tin tra cứu
Cách đọcふしょく
Romajifushoku
Từ loạidanh từ, động từ (+する), tha động từ
ふしょく
fushoku

sự mục nát, sự phân hủy, sự xói mòn; sự ăn mòn, sự gỉ sét; (sinh học) tính hoại sinh, lối dinh dưỡng ăn chất hữu cơ phân hủy

  1. 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự mục nát, sự phân hủy, sự xói mònrot; decay; erosion
  2. 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự ăn mòn, sự gỉ sét, kỹ thuật khắc axitcorrosion; etching; rust
  3. 3danh từ (sinh học) tính hoại sinh, lối dinh dưỡng ăn chất hữu cơ phân hủysaprophagy

Còn viết: 腐蝕

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.