Từ vựng
脳死 (のうし, noushi) nghĩa là gì?
脳死 (のうし, noushi) trong tiếng Nhật nghĩa là tình trạng chết não.
| Cách đọc | のうし |
|---|---|
| Romaji | noushi |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
脳死のうし
noushi
tình trạng chết não
- 1danh từ · tính từ の tình trạng chết nãobrain death
Từ vựng
脳死 (のうし, noushi) trong tiếng Nhật nghĩa là tình trạng chết não.
| Cách đọc | のうし |
|---|---|
| Romaji | noushi |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
tình trạng chết não