Từ vựng
能動 (のうどう, noudou) nghĩa là gì?
能動 (のうどう, noudou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chủ động, tính năng động.
| Cách đọc | のうどう |
|---|---|
| Romaji | noudou |
| Từ loại | danh từ |
能動のうどう
noudou
sự chủ động, tính năng động
- 1danh từ sự chủ động, tính năng độngactivity
Từ vựng
能動 (のうどう, noudou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chủ động, tính năng động.
| Cách đọc | のうどう |
|---|---|
| Romaji | noudou |
| Từ loại | danh từ |
sự chủ động, tính năng động