Từ vựng
胡瓜 (きゅうり, kyuuri) nghĩa là gì?
胡瓜 (きゅうり, kyuuri) trong tiếng Nhật nghĩa là quả dưa chuột, trái dưa leo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きゅうり |
|---|
| Romaji | kyuuri |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
胡瓜きゅうり
kyuuri
quả dưa chuột, trái dưa leo
- 1danh từ quả dưa chuột, trái dưa leocucumber (Cucumis sativus)
Còn viết: 黄瓜